Zalo Messenger 📞
CPU AMD Ryzen 5 5500 (Up to 4.2GHz, 6 nhân 12 luồng, 16MB Cache, 65W)

CPU AMD Ryzen 5 5500 (Up to 4.2GHz, 6 nhân 12 luồng, 16MB Cache, 65W)

Còn hàng

2.900.000 đ
Số nhân/luồng6 nhân / 12 luồng
Xung nhịp3.6GHz – Turbo 4.2GHz
SocketAM4
TDP65W
Bộ nhớ đệm (Cache)16MB
Đồ họa tích hợpKhông có
CPU AMD Ryzen 5 5500 – 6 Nhân 12 Luồng, Turbo 4.2GHz, 16MB Cache, 65W

CPU AMD Ryzen 5 5500 là bộ vi xử lý Ryzen 5000 dành cho PC Desktop, sử dụng kiến trúc Zen 3 với 6 nhân 12 luồng. CPU có xung nhịp tối đa 4.2GHz, bộ nhớ đệm 16MB và TDP 65W.

Ryzen 5 5500 là lựa chọn phù hợp để build PC Gaming, học tập, văn phòng, giải trí và các nhu cầu đa nhiệm trong tầm giá hợp lý.

Hiệu năng 6 nhân 12 luồng

Với 6 nhân và 12 luồng, Ryzen 5 5500 đáp ứng tốt nhiều nhu cầu sử dụng hàng ngày và gaming.

1. Chơi game phổ biến
2. Học tập và văn phòng
3. Livestream
4. Edit video cơ bản
5. Làm việc đa nhiệm
6. Giải trí

Khi kết hợp với VGA rời phù hợp, Ryzen 5 5500 có thể tạo nên những bộ PC Gaming có hiệu năng tốt trong phân khúc giá.

Turbo lên đến 4.2GHz

Ryzen 5 5500 có xung nhịp cơ bản 3.6GHz và có thể tăng tốc lên đến 4.2GHz khi cần xử lý các tác vụ nặng hơn.

CPU sử dụng kiến trúc Zen 3, mang lại khả năng xử lý ổn định cho cả gaming và các công việc cần nhiều luồng xử lý.

16MB Cache – hỗ trợ đa nhiệm

Ryzen 5 5500 được trang bị 16MB L3 Cache, giúp CPU xử lý dữ liệu hiệu quả trong quá trình sử dụng.

Kết hợp với RAM dung lượng phù hợp và SSD tốc độ cao, hệ thống có thể đáp ứng tốt nhu cầu mở nhiều ứng dụng, chơi game và làm việc cùng lúc.

Socket AM4 – dễ dàng build PC

CPU sử dụng socket AM4, tương thích với nhiều dòng mainboard AMD phổ biến.

Ryzen 5 5500 hỗ trợ RAM DDR4 và phù hợp với những cấu hình PC Gaming sử dụng nền tảng AM4.

Lưu ý: Ryzen 5 5500 không có đồ họa tích hợp, vì vậy khi build máy cần sử dụng VGA rời.

Thông số kỹ thuật AMD Ryzen 5 5500

1. Thương hiệu: AMD
2. Model: Ryzen 5 5500
3. Dòng CPU: Ryzen 5000 Series
4. Kiến trúc: Zen 3
5. Số nhân: 6 nhân
6. Số luồng: 12 luồng
7. Xung nhịp cơ bản: 3.6GHz
8. Xung nhịp tối đa: 4.2GHz
9. Cache: 16MB L3
10. Socket: AM4
11. TDP: 65W
12. RAM hỗ trợ: DDR4
13. Đồ họa tích hợp: Không có
14. PCIe: PCIe 3.0
15. GPU rời: Bắt buộc

Ryzen 5 5500 phù hợp với ai?
AMD Ryzen 5 5500 phù hợp để xây dựng:

1. PC Gaming giá tốt
2. PC Gaming + Livestream
3. PC học tập và văn phòng
4. PC giải trí
5. PC edit video cơ bản
6. PC đa nhiệm

Đây là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn đang tìm CPU 6 nhân 12 luồng trên nền tảng AM4 và sử dụng VGA rời.

Mua CPU AMD Ryzen 5 5500 tại SATICOM

SATICOM cung cấp CPU AMD, VGA, RAM, SSD, mainboard và các linh kiện PC, hỗ trợ tư vấn cấu hình theo nhu cầu và ngân sách.

1. Tư vấn cấu hình PC Gaming
2. Build PC theo ngân sách
3. Hỗ trợ lắp đặt và cài đặt
4. Giao hàng và hỗ trợ kỹ thuật

???? CN1: 1197A Trần Phú, P.3, Bảo Lộc, Lâm Đồng
???? CN2: 916 Quốc lộ 20, Tân Phú, Đồng Nai

???? Liên hệ SATICOM để được báo giá Ryzen 5 5500 và tư vấn cấu hình PC phù hợp.

Sản phẩm cùng danh mục

CPU INTEL CORE ULTRA 7 270K PLUS BOX CHÍNH HÃNG – 24 NHÂN 24 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 36MB CACHE, LGA1851

CPU INTEL CORE ULTRA 7 270K PLUS BOX CHÍNH HÃNG – 24 NHÂN 24 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 36MB CACHE, LGA1851

Số nhân/luồng: Số nhân: 24 nhân. Số luồng: 24 luồng. P-CORE: 8 nhân. E-CORE: 16 nhân

Xung nhịp: Xung nhịp P-CORE tối đa: 5.4GHz. Xung nhịp E-CORE tối đa: 4.7GHz. Xung nhịp Turbo tối đa: 5.5GHz

10.590.000 đ

CPU INTEL CORE ULTRA 7 270K PLUS BOX CHÍNH HÃNG – 24 NHÂN 24 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 36MB CACHE, LGA1851

Giá: 10.590.000 đ
Số nhân/luồng Số nhân: 24 nhân. Số luồng: 24 luồng. P-CORE: 8 nhân. E-CORE: 16 nhân
Xung nhịp Xung nhịp P-CORE tối đa: 5.4GHz. Xung nhịp E-CORE tối đa: 4.7GHz. Xung nhịp Turbo tối đa: 5.5GHz
Socket LGA1851
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 40MB
Đồ họa tích hợp Intel Graphics – 4 Xe-cores
CPU INTEL CORE ULTRA 7 265K TRAY – 20 NHÂN 20 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 30MB CACHE, LGA1851

CPU INTEL CORE ULTRA 7 265K TRAY – 20 NHÂN 20 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 30MB CACHE, LGA1851

Số nhân/luồng: 20 NHÂN 20 LUỒNG

Xung nhịp: BASE 3.9GHZ – TURBO 5.5GHZ

8.990.000 đ

CPU INTEL CORE ULTRA 7 265K TRAY – 20 NHÂN 20 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 30MB CACHE, LGA1851

Giá: 8.990.000 đ
Số nhân/luồng 20 NHÂN 20 LUỒNG
Xung nhịp BASE 3.9GHZ – TURBO 5.5GHZ
Socket LGA1851
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 30MB INTEL SMART CACHE
Đồ họa tích hợp INTEL GRAPHICS, 4 XE-CORES
CPU INTEL CORE ULTRA 5 245K – 14 NHÂN 14 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 24MB CACHE, LGA1851

CPU INTEL CORE ULTRA 5 245K – 14 NHÂN 14 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 24MB CACHE, LGA1851

Số nhân/luồng: 14 nhân / 14 luồng

Xung nhịp: 5.2 GHz

6.250.000 đ

CPU INTEL CORE ULTRA 5 245K – 14 NHÂN 14 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 24MB CACHE, LGA1851

Giá: 6.250.000 đ
Số nhân/luồng 14 nhân / 14 luồng
Xung nhịp 5.2 GHz
Socket LGA1851
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 24MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Intel Graphics (4 Xe-cores)
AMD Ryzen 7 9800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.2GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

AMD Ryzen 7 9800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.2GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Số nhân/luồng: 8 nhân / 16 luồng

Xung nhịp: Xung nhịp cơ bản: 4.7 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.2 GHz

13.590.000 đ

AMD Ryzen 7 9800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.2GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Giá: 13.590.000 đ
Số nhân/luồng 8 nhân / 16 luồng
Xung nhịp Xung nhịp cơ bản: 4.7 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.2 GHz
Socket AM5
TDP 120W
Bộ nhớ đệm (Cache) 96MB L3 Cache
Đồ họa tích hợp AMD Radeon Graphics
AMD Ryzen 7 7800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.0GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

AMD Ryzen 7 7800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.0GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Số nhân/luồng: 8 nhân / 16 luồng

Xung nhịp: Xung nhịp cơ bản: 4.2 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.0 GHz

7.990.000 đ

AMD Ryzen 7 7800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.0GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Giá: 7.990.000 đ
Số nhân/luồng 8 nhân / 16 luồng
Xung nhịp Xung nhịp cơ bản: 4.2 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.0 GHz
Socket AM5
TDP 120W
Bộ nhớ đệm (Cache) 96MB L3 Cache
Đồ họa tích hợp Radeon Graphics
AMD Ryzen 5 7500F – 6 nhân 12 luồng, Turbo 5.0GHz, AM5, 65W, không iGPU

AMD Ryzen 5 7500F – 6 nhân 12 luồng, Turbo 5.0GHz, AM5, 65W, không iGPU

Số nhân/luồng: 6 nhân 12 luồng

Xung nhịp: 3.7GHz, Turbo tối đa 5.0GHz

3.990.000 đ

AMD Ryzen 5 7500F – 6 nhân 12 luồng, Turbo 5.0GHz, AM5, 65W, không iGPU

Giá: 3.990.000 đ
Số nhân/luồng 6 nhân 12 luồng
Xung nhịp 3.7GHz, Turbo tối đa 5.0GHz
Socket AM5
TDP 65W
Bộ nhớ đệm (Cache) 32MB L3 Cache
Đồ họa tích hợp Không có đồ họa tích hợp
CPU Intel Core i5-14600K – 14 Nhân 20 Luồng, Turbo 5.3GHz, 24MB Cache, LGA1700

CPU Intel Core i5-14600K – 14 Nhân 20 Luồng, Turbo 5.3GHz, 24MB Cache, LGA1700

Số nhân/luồng: 14 nhân / 20 luồng

Xung nhịp: 3.5 GHz tối đa 5.3 GHz

7.590.000 đ

CPU Intel Core i5-14600K – 14 Nhân 20 Luồng, Turbo 5.3GHz, 24MB Cache, LGA1700

Giá: 7.590.000 đ
Số nhân/luồng 14 nhân / 20 luồng
Xung nhịp 3.5 GHz tối đa 5.3 GHz
Socket LGA1700
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 24MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 770
CPU Intel Core i3-10105 – 4 Nhân 8 Luồng, Turbo 4.4GHz, 6MB Cache, LGA1200

CPU Intel Core i3-10105 – 4 Nhân 8 Luồng, Turbo 4.4GHz, 6MB Cache, LGA1200

Số nhân/luồng: 4 nhân / 8 luồng

Xung nhịp: 3.7 GHz tối đa 4.4 GHz

3.090.000 đ

CPU Intel Core i3-10105 – 4 Nhân 8 Luồng, Turbo 4.4GHz, 6MB Cache, LGA1200

Giá: 3.090.000 đ
Số nhân/luồng 4 nhân / 8 luồng
Xung nhịp 3.7 GHz tối đa 4.4 GHz
Socket LGA1200
TDP 65W
Bộ nhớ đệm (Cache) 6MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 630