Zalo Messenger 📞
AMD Ryzen 7 9800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.2GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

AMD Ryzen 7 9800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.2GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Còn hàng

13.590.000 đ
Số nhân/luồng8 nhân / 16 luồng
Xung nhịpXung nhịp cơ bản: 4.7 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.2 GHz
SocketAM5
TDP120W
Bộ nhớ đệm (Cache)96MB L3 Cache
Đồ họa tích hợpAMD Radeon Graphics
CPU AMD RYZEN 7 9800X3D – 8 NHÂN 16 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 96MB L3 CACHE, AM5

AMD Ryzen 7 9800X3D là CPU Gaming cao cấp thuộc dòng Ryzen 9000, sử dụng kiến trúc Zen 5 kết hợp công nghệ AMD 3D V-Cache. Với 8 nhân 16 luồng, khả năng Turbo lên đến 5.2GHz và 96MB L3 Cache, Ryzen 7 9800X3D hướng đến những bộ PC Gaming hiệu năng cao, đặc biệt dành cho người dùng yêu cầu FPS cao và trải nghiệm chơi game ổn định.

HIỆU NĂNG 8 NHÂN 16 LUỒNG

Ryzen 7 9800X3D sở hữu 8 nhân 16 luồng, mang lại khả năng xử lý mạnh mẽ cho gaming và đa nhiệm.

CPU phù hợp khi kết hợp với các mẫu VGA hiệu năng cao, giúp xây dựng cấu hình PC Gaming mạnh cho các tựa game AAA, game eSports và những thiết lập đồ họa yêu cầu hiệu năng CPU tốt.

CÔNG NGHỆ 3D V-CACHE – 96MB L3 CACHE

Điểm nổi bật của Ryzen 7 9800X3D là công nghệ AMD 3D V-Cache với tổng dung lượng L3 Cache lên đến 96MB.

Dung lượng cache lớn giúp CPU xử lý dữ liệu game hiệu quả, đặc biệt hữu ích trong những tựa game phụ thuộc nhiều vào CPU. Đây là yếu tố quan trọng giúp Ryzen 7 9800X3D hướng đến phân khúc PC Gaming cao cấp.

TURBO LÊN ĐẾN 5.2GHZ

Ryzen 7 9800X3D có xung nhịp cơ bản 4.7GHz và khả năng tăng tốc tối đa 5.2GHz. Xung nhịp cao giúp CPU phản hồi nhanh trong các tác vụ gaming, xử lý ứng dụng và đa nhiệm.

Khi kết hợp cùng VGA mạnh và màn hình tần số quét cao, Ryzen 7 9800X3D là lựa chọn phù hợp cho những bộ máy ưu tiên FPS.

KIẾN TRÚC ZEN 5 – NỀN TẢNG AM5

Ryzen 7 9800X3D sử dụng kiến trúc Zen 5 và socket AM5, hỗ trợ bộ nhớ DDR5. Đây là nền tảng hiện đại dành cho các bộ PC Gaming cao cấp và người dùng muốn xây dựng hệ thống có khả năng nâng cấp trong tương lai.

TDP 120W – CẦN TẢN NHIỆT PHÙ HỢP

Ryzen 7 9800X3D có TDP 120W và không đi kèm tản nhiệt stock. Khi build PC, nên lựa chọn tản nhiệt phù hợp để duy trì nhiệt độ ổn định trong quá trình chơi game và chạy các tác vụ nặng.

ĐỒ HỌA TÍCH HỢP RADEON GRAPHICS

Ryzen 7 9800X3D được tích hợp Radeon Graphics phục vụ nhu cầu hiển thị cơ bản. Tuy nhiên, để chơi game và khai thác tối đa hiệu năng của CPU, người dùng nên kết hợp VGA rời.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT AMD RYZEN 7 9800X3D

1. Số nhân / luồng: 8 nhân / 16 luồng
2. Xung nhịp cơ bản: 4.7 GHz
3. Xung nhịp tối đa: 5.2 GHz
4. Bộ nhớ đệm: 96MB L3 Cache
5. TDP: 120W
6. Socket: AM5
7. Kiến trúc: Zen 5
8. Công nghệ: AMD 3D V-Cache
9. RAM hỗ trợ: DDR5
10. PCIe: PCIe 5.0
11. Đồ họa tích hợp: AMD Radeon Graphics
12. Dòng sản phẩm: AMD Ryzen 9000 Series

RYZEN 7 9800X3D PHÙ HỢP VỚI AI?

1. PC Gaming cao cấp
2. Chơi game Full HD, 2K và 4K
3. Gaming với VGA cao cấp
4. Game eSports cần FPS cao
5. Chơi game AAA
6. Livestream và đa nhiệm
7. Màn hình tần số quét cao
8. Người dùng muốn xây dựng PC Gaming nền tảng AM5

MUA CPU AMD RYZEN 7 9800X3D TẠI SATICOM

SATICOM cung cấp CPU AMD Ryzen 7 9800X3D dành cho các cấu hình PC Gaming cao cấp. SATICOM hỗ trợ tư vấn CPU, mainboard, RAM, VGA và tản nhiệt phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.

CN1: 1197A Trần Phú, P.3, Bảo Lộc, Lâm Đồng

CN2: 916 Quốc lộ 20, Tân Phú, Đồng Nai

SATICOM – Tư vấn cấu hình, lắp ráp và hỗ trợ PC theo nhu cầu.

Sản phẩm cùng danh mục

CPU INTEL CORE ULTRA 7 270K PLUS BOX CHÍNH HÃNG – 24 NHÂN 24 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 36MB CACHE, LGA1851

CPU INTEL CORE ULTRA 7 270K PLUS BOX CHÍNH HÃNG – 24 NHÂN 24 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 36MB CACHE, LGA1851

Số nhân/luồng: Số nhân: 24 nhân. Số luồng: 24 luồng. P-CORE: 8 nhân. E-CORE: 16 nhân

Xung nhịp: Xung nhịp P-CORE tối đa: 5.4GHz. Xung nhịp E-CORE tối đa: 4.7GHz. Xung nhịp Turbo tối đa: 5.5GHz

10.590.000 đ

CPU INTEL CORE ULTRA 7 270K PLUS BOX CHÍNH HÃNG – 24 NHÂN 24 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 36MB CACHE, LGA1851

Giá: 10.590.000 đ
Số nhân/luồng Số nhân: 24 nhân. Số luồng: 24 luồng. P-CORE: 8 nhân. E-CORE: 16 nhân
Xung nhịp Xung nhịp P-CORE tối đa: 5.4GHz. Xung nhịp E-CORE tối đa: 4.7GHz. Xung nhịp Turbo tối đa: 5.5GHz
Socket LGA1851
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 40MB
Đồ họa tích hợp Intel Graphics – 4 Xe-cores
CPU INTEL CORE ULTRA 7 265K TRAY – 20 NHÂN 20 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 30MB CACHE, LGA1851

CPU INTEL CORE ULTRA 7 265K TRAY – 20 NHÂN 20 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 30MB CACHE, LGA1851

Số nhân/luồng: 20 NHÂN 20 LUỒNG

Xung nhịp: BASE 3.9GHZ – TURBO 5.5GHZ

8.990.000 đ

CPU INTEL CORE ULTRA 7 265K TRAY – 20 NHÂN 20 LUỒNG, TURBO 5.5GHZ, 30MB CACHE, LGA1851

Giá: 8.990.000 đ
Số nhân/luồng 20 NHÂN 20 LUỒNG
Xung nhịp BASE 3.9GHZ – TURBO 5.5GHZ
Socket LGA1851
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 30MB INTEL SMART CACHE
Đồ họa tích hợp INTEL GRAPHICS, 4 XE-CORES
CPU INTEL CORE ULTRA 5 245K – 14 NHÂN 14 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 24MB CACHE, LGA1851

CPU INTEL CORE ULTRA 5 245K – 14 NHÂN 14 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 24MB CACHE, LGA1851

Số nhân/luồng: 14 nhân / 14 luồng

Xung nhịp: 5.2 GHz

6.250.000 đ

CPU INTEL CORE ULTRA 5 245K – 14 NHÂN 14 LUỒNG, TURBO 5.2GHZ, 24MB CACHE, LGA1851

Giá: 6.250.000 đ
Số nhân/luồng 14 nhân / 14 luồng
Xung nhịp 5.2 GHz
Socket LGA1851
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 24MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Intel Graphics (4 Xe-cores)
AMD Ryzen 7 7800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.0GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

AMD Ryzen 7 7800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.0GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Số nhân/luồng: 8 nhân / 16 luồng

Xung nhịp: Xung nhịp cơ bản: 4.2 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.0 GHz

7.990.000 đ

AMD Ryzen 7 7800X3D – 8 nhân 16 luồng, Turbo 5.0GHz, 96MB L3 Cache, AM5, 120W

Giá: 7.990.000 đ
Số nhân/luồng 8 nhân / 16 luồng
Xung nhịp Xung nhịp cơ bản: 4.2 GHz. Xung nhịp tối đa: 5.0 GHz
Socket AM5
TDP 120W
Bộ nhớ đệm (Cache) 96MB L3 Cache
Đồ họa tích hợp Radeon Graphics
AMD Ryzen 5 7500F – 6 nhân 12 luồng, Turbo 5.0GHz, AM5, 65W, không iGPU

AMD Ryzen 5 7500F – 6 nhân 12 luồng, Turbo 5.0GHz, AM5, 65W, không iGPU

Số nhân/luồng: 6 nhân 12 luồng

Xung nhịp: 3.7GHz, Turbo tối đa 5.0GHz

3.990.000 đ

AMD Ryzen 5 7500F – 6 nhân 12 luồng, Turbo 5.0GHz, AM5, 65W, không iGPU

Giá: 3.990.000 đ
Số nhân/luồng 6 nhân 12 luồng
Xung nhịp 3.7GHz, Turbo tối đa 5.0GHz
Socket AM5
TDP 65W
Bộ nhớ đệm (Cache) 32MB L3 Cache
Đồ họa tích hợp Không có đồ họa tích hợp
CPU Intel Core i5-14600K – 14 Nhân 20 Luồng, Turbo 5.3GHz, 24MB Cache, LGA1700

CPU Intel Core i5-14600K – 14 Nhân 20 Luồng, Turbo 5.3GHz, 24MB Cache, LGA1700

Số nhân/luồng: 14 nhân / 20 luồng

Xung nhịp: 3.5 GHz tối đa 5.3 GHz

7.590.000 đ

CPU Intel Core i5-14600K – 14 Nhân 20 Luồng, Turbo 5.3GHz, 24MB Cache, LGA1700

Giá: 7.590.000 đ
Số nhân/luồng 14 nhân / 20 luồng
Xung nhịp 3.5 GHz tối đa 5.3 GHz
Socket LGA1700
TDP 125W
Bộ nhớ đệm (Cache) 24MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 770
CPU Intel Core i3-10105 – 4 Nhân 8 Luồng, Turbo 4.4GHz, 6MB Cache, LGA1200

CPU Intel Core i3-10105 – 4 Nhân 8 Luồng, Turbo 4.4GHz, 6MB Cache, LGA1200

Số nhân/luồng: 4 nhân / 8 luồng

Xung nhịp: 3.7 GHz tối đa 4.4 GHz

3.090.000 đ

CPU Intel Core i3-10105 – 4 Nhân 8 Luồng, Turbo 4.4GHz, 6MB Cache, LGA1200

Giá: 3.090.000 đ
Số nhân/luồng 4 nhân / 8 luồng
Xung nhịp 3.7 GHz tối đa 4.4 GHz
Socket LGA1200
TDP 65W
Bộ nhớ đệm (Cache) 6MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Intel UHD Graphics 630
CPU Intel Core i5-12400F (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700)

CPU Intel Core i5-12400F (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700)

Số nhân/luồng: 6 nhân / 12 luồng

Xung nhịp: 2.5 GHz tối đa 4.4 GHz

3.790.000 đ

CPU Intel Core i5-12400F (Upto 4.4Ghz, 6 nhân 12 luồng, 18MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1700)

Giá: 3.790.000 đ
Số nhân/luồng 6 nhân / 12 luồng
Xung nhịp 2.5 GHz tối đa 4.4 GHz
Socket LGA1700
TDP 65W
Bộ nhớ đệm (Cache) 18MB Intel Smart Cache
Đồ họa tích hợp Không có – cần VGA rời